板状

板状
bǎnzhuàng
bản trạng

dạng tấm; hình tấm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dạng tấm; hình tấm

    • Loại vật liệu dạng tấm này rất nhẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.