板桩

板桩
bǎnzhuāng
bản trang

cọc ván; cừ ván

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cọc ván; cừ ván

    • Cọc ván là một loại cấu trúc dùng để chống đỡ đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.