板条箱

板条箱
bǎntiáoxiāng
bản điều rương

thùng gỗ; hòm gỗ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thùng gỗ; hòm gỗ

    • Trong cái thùng gỗ này có gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.