板书

板书
bǎnshū
bản thư

viết bảng; chữ viết trên bảng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    viết bảng; chữ viết trên bảng

    • Giáo viên đang viết bảng.

  2. động từ

    viết bảng; chữ viết trên bảng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.