松阪猪

松阪猪
sōngbǎnzhū
tùng phản trư

thịt heo Tùng Phản – loại thịt heo cao cấp (thường lấy từ cổ hoặc má heo), có vân mỡ đẹp và mềm mại, đặt tên theo kiểu tương tự thịt bò Matsusaka nổi tiếng của Nhật (không phải xuất xứ từ đó); (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt heo Tùng Phản – loại thịt heo cao cấp (thường lấy từ cổ hoặc má heo), có vân mỡ đẹp và mềm mại, đặt tên theo kiểu tương tự thịt bò Matsusaka nổi tiếng của Nhật (không phải xuất xứ từ đó); (Đài Loan)

    • Thịt heo Matsusaka là một loại thịt heo cao cấp ở Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.