松柏

松柏
sōngbǎi
tùng bách

cây tùng và cây bách

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây tùng và cây bách

    • Tùng bách trường xuân.

  2. danh từ

    cây tùng cây bách; (bóng) thanh cao, tiết tháo

    • Tùng bách tượng trưng cho sự kiên cường bất khuất.

  3. danh từ

    cây tùng bách; (bóng) mộ phần; nơi an táng

    • Cây tùng bách tượng trưng cho sự kiên cường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.