松快

松快
sōngkuai
tông khoái

thoải mái; bớt chật chội; dễ chịu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thoải mái; bớt chật chội; dễ chịu

    • Ở đây đỡ đông hơn nhiều rồi.

  2. tính từ

    thấy nhẹ lòng; nhẹ nhõm; thanh thản

    • Trong lòng anh ấy nhẹ nhõm hơn nhiều.

  3. tính từ

    nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai

    • Anh ấy trông rất thoải mái.

  4. động từ

    thoải mái; thư thái; dễ chịu

    • Bạn trông rất thư thái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.