杳然

杳然
yǎorán
yểu nhiên

vắng lặng; yên tĩnh cô quạnh; bặt vô âm tín (bóng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vắng lặng; yên tĩnh cô quạnh; bặt vô âm tín (bóng)

    • Đêm đã khuya, bốn bề vắng lặng không tiếng động.

  2. tính từ

    mờ mịt xa xăm; huyền diệu sâu thẳm (văn)

    • Âm thanh xa xăm.

  3. trạng từ

    biệt vô âm tín; bặt vô âm tín

    • Anh ấy biến mất không dấu vết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.