杳冥

杳冥
yǎomíng
yểu minh

mờ mịt; tối tăm thăm thẳm (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ mịt; tối tăm thăm thẳm (văn)

    • Đêm tối mịt mờ, không nhìn rõ đường.

  2. tính từ

    mờ mịt xa xăm; huyền diệu sâu thẳm (văn)

    • Màn đêm mờ mịt, không nhìn rõ đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.