Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
杨陵区
杨陵区
dương lăng khu
khu Dương Lăng, thuộc thành phố Hàm Dương, Thiểm Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Dương Lăng, thuộc thành phố Hàm Dương, Thiểm Tây
- 。
Dương Lăng khu là một quận của thành phố Hàm Dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ杨陵区
Phồn thể楊陵區
dương lăng khu
khu Dương Lăng, thuộc thành phố Hàm Dương, Thiểm Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Dương Lăng, thuộc thành phố Hàm Dương, Thiểm Tây
- 。
Dương Lăng khu là một quận của thành phố Hàm Dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)