来讲

来讲
láijiǎng
lai giảng

mà nói; về mà nói; xét về

3 nghĩa#8022
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    mà nói; về mà nói; xét về

    从某个角度或方面说;就某事而论cóng mǒuge jiǎodù huò fāngmiàn shuō;jiù mǒushì érluàn

    • Đối với tôi mà nói, tôi thích cái này.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bây giờ tôi sẽ trình bày vấn đề thứ hai.

  2. trạng từ

    mà nói; xét về; về mặt

    从某个角度或方面来说cóng mǒugeè jiǎodù huò fāngmiàn lái shuō

    • Nói chung, kế hoạch này là khả thi.

  3. trạng từ

    mà nói; mà xét; về mặt

    从某个角度或方面看;用来表示从什么立场考虑cóng mǒu ge jiǎodù huò fāngmiàn kàn; yònglái biǎoshì cóng shénme lìchǎng kǎolǜ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.