Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
来讲
mà nói; về mà nói; xét về
NGHĨA
- 壹副trạng từ
mà nói; về mà nói; xét về
中从某个角度或方面说;就某事而论cóng mǒuge jiǎodù huò fāngmiàn shuō;jiù mǒushì érluàn
- ,。
Đối với tôi mà nói, tôi thích cái này.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bây giờ tôi sẽ trình bày vấn đề thứ hai.
- 貳副trạng từ
mà nói; xét về; về mặt
中从某个角度或方面来说cóng mǒugeè jiǎodù huò fāngmiàn lái shuō
- ,。
Nói chung, kế hoạch này là khả thi.
- 參副trạng từ
mà nói; mà xét; về mặt
中从某个角度或方面看;用来表示从什么立场考虑cóng mǒu ge jiǎodù huò fāngmiàn kàn; yònglái biǎoshì cóng shénme lìchǎng kǎolǜ
解字
GIẢI TỰmà nói; về mà nói; xét về
NGHĨA
- 壹副trạng từ
mà nói; về mà nói; xét về
中从某个角度或方面说;就某事而论cóng mǒuge jiǎodù huò fāngmiàn shuō;jiù mǒushì érluàn
- ,。
Đối với tôi mà nói, tôi thích cái này.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bây giờ tôi sẽ trình bày vấn đề thứ hai.
- 貳副trạng từ
mà nói; xét về; về mặt
中从某个角度或方面来说cóng mǒugeè jiǎodù huò fāngmiàn lái shuō
- ,。
Nói chung, kế hoạch này là khả thi.
- 參副trạng từ
mà nói; mà xét; về mặt
中从某个角度或方面看;用来表示从什么立场考虑cóng mǒu ge jiǎodù huò fāngmiàn kàn; yònglái biǎoshì cóng shénme lìchǎng kǎolǜ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)