Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
来着
来着
lai trước
trợ từ chỉ sự việc đã xảy ra trong quá khứ (đặt cuối câu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trợ từ chỉ sự việc đã xảy ra trong quá khứ (đặt cuối câu)
- 。
Hôm qua anh ấy đã đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ来着
Phồn thể來著
lai trước
trợ từ chỉ sự việc đã xảy ra trong quá khứ (đặt cuối câu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trợ từ chỉ sự việc đã xảy ra trong quá khứ (đặt cuối câu)
- 。
Hôm qua anh ấy đã đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)