来着

来着
láizhe
lai trước

trợ từ chỉ sự việc đã xảy ra trong quá khứ (đặt cuối câu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trợ từ

    trợ từ chỉ sự việc đã xảy ra trong quá khứ (đặt cuối câu)

    • Hôm qua anh ấy đã đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.