来潮

来潮
láicháo
lai trào

(của nước) dâng lên; (của thủy triều) lên; hứng khởi nổi lên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (của nước) dâng lên; (của thủy triều) lên; hứng khởi nổi lên

    • Nước biển đã dâng lên.

  2. động từ

    thủy triều dâng; (bóng) hứng khởi nổi lên

    • Thủy triều lên rồi.

  3. động từ

    có kinh; đến kỳ kinh nguyệt

    • Cô ấy có kinh nguyệt mỗi tháng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.