Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
来日
来日
lai nhật
ngày mai; tương lai; ngày sắp tới
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày mai; tương lai; ngày sắp tới
- ,。
Ngày sau còn dài, chúng ta sẽ gặp lại sau.
- 貳名danh từ
(văn) ngày mai; những ngày tới; tương lai
- 參名danh từ
ngày mai; tương lai (văn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ来日
Phồn thể來日
lai nhật
ngày mai; tương lai; ngày sắp tới
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày mai; tương lai; ngày sắp tới
- ,。
Ngày sau còn dài, chúng ta sẽ gặp lại sau.
- 貳名danh từ
(văn) ngày mai; những ngày tới; tương lai
- 參名danh từ
ngày mai; tương lai (văn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)