来世

来世
láishì
lai thế

kiếp sau; thế giới bên kia; đời sau

2 nghĩa#20468
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiếp sau; thế giới bên kia; đời sau

    • Tôi hy vọng kiếp sau có thể gặp lại bạn.

  2. qua đời; (tái sinh) kiếp sau

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.