条播

条播
tiáo
điều bá

gieo hạt theo hàng; gieo vãi theo luống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gieo hạt theo hàng; gieo vãi theo luống

    • Nông dân đang gieo lúa mì theo hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • truy(bước chân xuống, theo sau)HỘI Ý

Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.