条形

条形
tiáoxíng
điều hình

dạng thanh; dạng vạch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dạng thanh; dạng vạch

    • Mã vạch này là mới.

  2. danh từ

    dạng dải; hình dải (dài và hẹp)

    • Loại mã vạch này rất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • truy(bước chân xuống, theo sau)HỘI Ý

Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.