条幅

条幅
tiáo
điều bức

tranh/thư pháp dạng cuộn treo tường; băng-rôn dài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tranh/thư pháp dạng cuộn treo tường; băng-rôn dài

    • Cuộn tranh này rất đẹp.

  2. danh từ

    lá cờ lớn; cờ hiệu

    • Cái biểu ngữ này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • truy(bước chân xuống, theo sau)HỘI Ý

Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.