Tới nội dung chính

杠杆

杠杆
gànggǎn
cống can

đòn bẩy; thanh đòn; đòn gánh; (tài chính) đòn cân nợ

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#35123
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đòn bẩy; thanh đòn; đòn gánh; (tài chính) đòn cân nợ

    • 。

      Cái đòn bẩy này rất nặng.

  2. 貳名danh từ

    đòn bẩy; đòn bẩy tài chính

    • 。

      Đòn bẩy tài chính có thể giúp công ty phát triển.

  3. 參名danh từ

    đòn bẩy; tay đòn; cần (máy)

    • 。

      Cái đòn bẩy này rất dài.

  4. 肆名danh từ

    cây xà beng; thanh đòn bẩy

    • 。

      Anh ấy dùng đòn bẩy để cạy mở cái hộp.

杠
gāng
cống
BỘ THỦ⽊
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu