杠头

杠头
gàngtóu
cống đầu

người đứng đầu đội khiêng quan tài (cũ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đứng đầu đội khiêng quan tài (cũ)

  2. danh từ

    người hay cãi bướng; kẻ thích tranh luận (bóng)

    • Anh ấy là một người hay cãi.

  3. danh từ

    bánh mì cán dẹt; bánh mì đòn

    • Loại bánh mì này rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.