束狭

束狭
shùxiá
thúc hẹp

hẹp (của luồng nước; eo sông)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hẹp (của luồng nước; eo sông)

    • Con sông này rất hẹp.

  2. danh từ

    chỗ thắt cổ chai; điểm nghẽn

    • Chúng tôi đã gặp phải một nút thắt cổ chai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • khẩu(miệng, vòng buộc)HỘI Ý

Bó cây lại bằng một vòng dây quấn quanh thân gỗ — đó là nghĩa của 束 (bó, trói buộc).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.