束发

束发
shù
thúc phát

buộc tóc; (văn) tuổi thiếu niên (khi mới búi tóc, khoảng 15 tuổi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buộc tóc; (văn) tuổi thiếu niên (khi mới búi tóc, khoảng 15 tuổi)

    • Cô ấy thích búi tóc.

  2. động từ

    (văn) thời niên thiếu (của con trai); tuổi búi tóc (trong văn hóa cổ Trung Quốc, trẻ trai bắt đầu búi tóc khi vào tuổi thiếu niên)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • khẩu(miệng, vòng buộc)HỘI Ý

Bó cây lại bằng một vòng dây quấn quanh thân gỗ — đó là nghĩa của 束 (bó, trói buộc).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.