村寨

村寨
cūnzhài
thôn trại

làng (có hàng rào); trại; trang trại kiên cố

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    làng (có hàng rào); trại; trang trại kiên cố

    • Ngôi làng này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây, gỗ)BỘ
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)HÀI THANH

Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.