cái
tài
bộ mộc · 7 nét

gỗ; vật liệu gỗ

6 nghĩa#9184
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gỗ; vật liệu gỗ

    用来制造东西的木头或其他物质yònglái zhìzào dōngxi de mùtou huò qítā wùzhì

    • Khúc gỗ này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    người tài; nhân tài

    有本领、有才能的人yǒu běnlǐng、yǒu cáinéng de rén

  3. danh từ

    khuynh hướng tính dục; năng khiếu; xu hướng

    人天生具有的能力或特长rén tiānshēng jùyǒu de néngabili huò tèzhǎng

  4. danh từ

    thiết bị; dụng cụ; khí tài

    用来制作东西的物质yònglái zhìzuò dōngxi de wùzhì

    • Loại vật liệu này rất đắt.

  5. danh từ

    có tài; có thực lực (khẩu)

    人的能力或本领rén de nénglidè huò běnlǐng

  6. danh từ

    (cũ) quan tài; áo quan

    盛放死人的木制器具shèngfàng sǐrén de mùzhì qìjù

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.