/
李陵
李陵
lý lăng
Lý Lăng (tướng nhà Hán, mất 74 TCN, nổi tiếng vì bại trận trước Hung Nô năm 104 TCN gây ra vụ bê bối lớn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Lăng (tướng nhà Hán, mất 74 TCN, nổi tiếng vì bại trận trước Hung Nô năm 104 TCN gây ra vụ bê bối lớn)
- 。
Lý Lăng là tướng quân nhà Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
李陵
Phồn thể李
lý lăng
Lý Lăng (tướng nhà Hán, mất 74 TCN, nổi tiếng vì bại trận trước Hung Nô năm 104 TCN gây ra vụ bê bối lớn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Lăng (tướng nhà Hán, mất 74 TCN, nổi tiếng vì bại trận trước Hung Nô năm 104 TCN gây ra vụ bê bối lớn)
- 。
Lý Lăng là tướng quân nhà Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)