/
李诵
李诵
lý tụng
Lý Tụng, tên húy của hoàng đế thứ mười một nhà Đường, Thuận Tông (761-806), trị vì 805-806
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Tụng, tên húy của hoàng đế thứ mười một nhà Đường, Thuận Tông (761-806), trị vì 805-806
- 。
Lý Tụng là hoàng đế của nhà Đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
李诵
Phồn thể李誦
lý tụng
Lý Tụng, tên húy của hoàng đế thứ mười một nhà Đường, Thuận Tông (761-806), trị vì 805-806
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Tụng, tên húy của hoàng đế thứ mười một nhà Đường, Thuận Tông (761-806), trị vì 805-806
- 。
Lý Tụng là hoàng đế của nhà Đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)