权钥

权钥
quányào
quyền thược

chìa khóa quyền lực; quyền bính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chìa khóa quyền lực; quyền bính

    • Anh ấy nắm giữ quyền lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.