权谋

权谋
quánmóu
quyền mưu

cổ tay; thủ đoạn; mưu mẹo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ tay; thủ đoạn; mưu mẹo

    • Anh ấy giỏi dùng quyền mưu.

  2. danh từ

    chiến thuật; sách lược

    • Anh ấy rất giỏi quyền mưu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.