权证

权证
quánzhèng
quyền chứng

chứng quyền (tài chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng quyền (tài chính)

    • Quyền chứng là một loại công cụ tài chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.