权杖

权杖
quánzhàng
quyền trượng

cây gậy quyền lực; vương trượng; quyền trượng

1 nghĩa#26722
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây gậy quyền lực; vương trượng; quyền trượng

    • Nhà vua cầm quyền trượng trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.