杂说

杂说
shuō
tạp thuyết

tạp văn; bài viết tản mạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tạp văn; bài viết tản mạn

    • Anh ấy thích đọc tạp thuyết.

  2. danh từ

    tạp thuyết; tạp luận; bàn về nhiều chủ đề

    • Trên tạp chí này có nhiều tạp thuyết.

  3. danh từ

    bàn luận tạp; tản văn tạp luận

    • Anh ấy thích nghe các loại tạp thuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.