杂讯

杂讯
xùn
tạp tấn

tạp âm; nhiễu (điện tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tạp âm; nhiễu (điện tử)

    • Tivi có nhiễu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.