杂役

杂役
tạp dịch

lao động tạp dịch; việc lặt vặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lao động tạp dịch; việc lặt vặt

    • Anh ấy làm tạp dịch để kiếm sống.

  2. danh từ

    lao động tạp vụ; phu dịch

    • Anh ấy là một người làm tạp dịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.