杂处

杂处
chǔ
tạp xử

sống lẫn lộn; hòa trộn với nhau

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sống lẫn lộn; hòa trộn với nhau

    • Họ sống lẫn lộn với nhau.

  2. động từ

    sống xen kẽ; cùng chung sống (giữa các nhóm người khác nhau)

  3. động từ

    sống lẫn lộn; cùng chung sống (nhiều dân tộc hoặc nhóm khác nhau)

    • Họ sống chung với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.