- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
vỏ máy tính; thùng máy
vỏ máy tính; thùng máy
Cái vỏ máy tính này rất đẹp.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
vỏ máy tính; thùng máy
vỏ máy tính; thùng máy
Cái vỏ máy tính này rất đẹp.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.