- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
robot chiến đấu; cơ giáp (mecha)
robot chiến đấu; cơ giáp (mecha)
Anh ấy thích xem phim hoạt hình mecha.
robot chiến đấu; cơ giáp (mecha)
robot chiến đấu; cơ giáp (mecha)
Anh ấy thích xem phim hoạt hình mecha.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.