机杼

机杼
zhù
cơ trữ

khung cửi; (bóng) phong cách sáng tác độc đáo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khung cửi; (bóng) phong cách sáng tác độc đáo

    • Cô ấy ngồi trước khung cửi dệt vải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.