Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
/
朱笔
朱笔
chu bút
bút mực đỏ (dùng để viết văn bản chính thức, chấm bài, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bút mực đỏ (dùng để viết văn bản chính thức, chấm bài, v.v.)
- 。
Giáo viên dùng bút đỏ để chấm bài tập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ朱笔
Phồn thể朱筆
chu bút
bút mực đỏ (dùng để viết văn bản chính thức, chấm bài, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bút mực đỏ (dùng để viết văn bản chính thức, chấm bài, v.v.)
- 。
Giáo viên dùng bút đỏ để chấm bài tập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)