朱笔

朱笔
zhū
chu bút

bút mực đỏ (dùng để viết văn bản chính thức, chấm bài, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bút mực đỏ (dùng để viết văn bản chính thức, chấm bài, v.v.)

    • Giáo viên dùng bút đỏ để chấm bài tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.