/
朱温
朱温
chu ôn
Chu Ôn (852–912), tiết độ sứ cuối triều Đường, người sáng lập nước Hậu Lương thời Ngũ Đại (907–923), tức Hậu Lương Thái Tổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Ôn (852–912), tiết độ sứ cuối triều Đường, người sáng lập nước Hậu Lương thời Ngũ Đại (907–923), tức Hậu Lương Thái Tổ
- 。
Chu Ôn là người sáng lập Hậu Lương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
朱温
Phồn thể朱溫
chu ôn
Chu Ôn (852–912), tiết độ sứ cuối triều Đường, người sáng lập nước Hậu Lương thời Ngũ Đại (907–923), tức Hậu Lương Thái Tổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Ôn (852–912), tiết độ sứ cuối triều Đường, người sáng lập nước Hậu Lương thời Ngũ Đại (907–923), tức Hậu Lương Thái Tổ
- 。
Chu Ôn là người sáng lập Hậu Lương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)