/
朱棣
朱棣
chu đệ
Chu Đệ, tên húy của Minh Thành Tổ, hoàng đế thứ ba nhà Minh, niên hiệu Vĩnh Lạc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Đệ, tên húy của Minh Thành Tổ, hoàng đế thứ ba nhà Minh, niên hiệu Vĩnh Lạc
- 。
Chu Đệ là vị hoàng đế thứ ba của nhà Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
朱棣
Phồn thể朱
chu đệ
Chu Đệ, tên húy của Minh Thành Tổ, hoàng đế thứ ba nhà Minh, niên hiệu Vĩnh Lạc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chu Đệ, tên húy của Minh Thành Tổ, hoàng đế thứ ba nhà Minh, niên hiệu Vĩnh Lạc
- 。
Chu Đệ là vị hoàng đế thứ ba của nhà Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)