术后

术后
shùhòu
thuật hậu

sau phẫu thuật; hậu phẫu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sau phẫu thuật; hậu phẫu

    • Anh ấy hồi phục rất tốt sau phẫu thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.