本子

本子
běnzi
bản tử

quyển sách; tập; cuốn

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#18182Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyển sách; tập; cuốn

    • Đây là một quyển vở.

    • Tôi đã viết bài tập vào trong tập rồi.

  2. danh từ

    cuốn sổ; quyển vở; bản (sách/kịch bản)

    • Quyển sổ này cũ lắm rồi.

    • Cô ấy ghi chép bài học hôm nay vào quyển vở.

  3. danh từ

    sổ tay; nhật ký tay

    • Tôi có một quyển vở mới.

    • Cô ấy đã ghi nhật ký hôm nay vào sổ tay.

  4. danh từ

    truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (thường là nội dung người lớn); đồng nhân chí (dōjinshi)

    • Anh ấy thích đọc dōjinshi Nhật Bản.

    • Cô ấy đã mua mấy cuốn đồng nhân chí phiên bản giới hạn tại hội chợ truyện tranh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.