Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
/
末篇
末篇
mạt thiên
bài/chương cuối cùng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài/chương cuối cùng
- 。
Đây là chương cuối của cuốn tiểu thuyết này.
- 貳名danh từ
bài/chương cuối; phần cuối cùng
- 參名danh từ
kết cục; kết thúc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(cây tre)BỘ
- 扁thiên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
末篇
Phồn thể末
mạt thiên
bài/chương cuối cùng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài/chương cuối cùng
- 。
Đây là chương cuối của cuốn tiểu thuyết này.
- 貳名danh từ
bài/chương cuối; phần cuối cùng
- 參名danh từ
kết cục; kết thúc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)