末流

末流
liú
mạt lưu

hạng thấp kém; loại tầm thường; giai đoạn suy tàn cuối cùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạng thấp kém; loại tầm thường; giai đoạn suy tàn cuối cùng

    • Anh ấy là một nhà văn hạng bét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.