末儿

末儿
r
mạt nhi

bột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)

    • Loại thuốc bột này rất mịn.

  2. danh từ

    bột mịn; bột nghiền

    • Cái bột này rất mịn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.