未详

未详
wèixiáng
vị tường

chưa rõ; không rõ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa rõ; không rõ

    • Nguyên nhân chưa rõ.

  2. tính từ

    không rõ ràng; không minh xác

    • Nguyên nhân không rõ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.