未然

未然
wèirán
vị nhiên

trước; sự tiên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trước; sự tiên

    • Trước đó, anh ấy đã biết rồi.

  2. tính từ

    chưa xảy ra; trước khi xảy ra

    • Sự thay đổi chưa xảy ra.

  3. tính từ

    chưa xảy ra; phòng ngừa trước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.