未果

未果
wèiguǒ
vị quả

không thành; không có kết quả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không thành; không có kết quả

    • Kế hoạch của anh ấy đã thất bại.

  2. động từ

    không thành; không đạt kết quả (hậu tố động từ chỉ hành động không thành công)

    • Anh ấy muốn làm việc này, nhưng không thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.