未有

未有
wèiyǒu
vị hữu

chưa từng có; chưa hề có

4 nghĩa#22024
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chưa từng có; chưa hề có

    • Tôi chưa từng đi Trung Quốc.

  2. trạng từ

    chưa từng có; chưa hề có

  3. tính từ

    chưa từng có; chưa có

    • Đây là cơ hội chưa từng có.

  4. động từ

    không phải; không là

    • Tôi không có thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.