Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
/
未有
未有
vị hữu
chưa từng có; chưa hề có
4 nghĩa#22024
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chưa từng có; chưa hề có
- 。
Tôi chưa từng đi Trung Quốc.
- 貳副trạng từ
chưa từng có; chưa hề có
- 參形tính từ
chưa từng có; chưa có
- 。
Đây là cơ hội chưa từng có.
- 肆动động từ
không phải; không là
- 。
Tôi không có thời gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ未有
Phồn thể未
vị hữu
chưa từng có; chưa hề có
4 nghĩa#22024
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chưa từng có; chưa hề có
- 。
Tôi chưa từng đi Trung Quốc.
- 貳副trạng từ
chưa từng có; chưa hề có
- 參形tính từ
chưa từng có; chưa có
- 。
Đây là cơ hội chưa từng có.
- 肆动động từ
không phải; không là
- 。
Tôi không có thời gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)