未及

未及
wèi
vị cập

chưa kịp; không kịp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chưa kịp; không kịp

    • Tôi chưa kịp ăn cơm.

  2. trạng từ

    chưa kịp; chưa đến

    • Anh ấy chưa kịp mở lời thì tôi đã đi rồi.

  3. trạng từ

    chưa kịp; chưa đề cập đến

    • Thời gian có hạn, chưa kịp nói chi tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.