Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
/
未及
未及
vị cập
chưa kịp; không kịp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chưa kịp; không kịp
- 。
Tôi chưa kịp ăn cơm.
- 貳副trạng từ
chưa kịp; chưa đến
- ,。
Anh ấy chưa kịp mở lời thì tôi đã đi rồi.
- 參副trạng từ
chưa kịp; chưa đề cập đến
- ,。
Thời gian có hạn, chưa kịp nói chi tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ未及
Phồn thể未
vị cập
chưa kịp; không kịp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chưa kịp; không kịp
- 。
Tôi chưa kịp ăn cơm.
- 貳副trạng từ
chưa kịp; chưa đến
- ,。
Anh ấy chưa kịp mở lời thì tôi đã đi rồi.
- 參副trạng từ
chưa kịp; chưa đề cập đến
- ,。
Thời gian có hạn, chưa kịp nói chi tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)